DANH SÁCH GIẢI THƯỞNG
K̀ THI OLYMPIC TOÁN HỌC SINH VIÊN TOÀN
QUỐC NĂM 2009
Môn: Giải tich
Giải nhất
|
STT |
Họ và |
Tên |
Trường |
Ghi chú |
|
1. |
Lê Minh |
Bảo |
Trường
Đại học Ngân hàng Thành phố Hồ Chí Minh |
|
|
2. |
Nguyễn Tiến |
Cảnh |
Trường
Đại học Sư
phạm - Đại học Huế |
|
|
3. |
Vũ Ngọc |
Đào |
Trường
Đại học Ngoại thương |
|
|
4. |
Huỳnh Hữu |
Dinh |
Trường
Đại học Cần Thơ |
27 điểm |
|
5. |
Đỗ Minh |
Hiếu |
Trường
Đại học Nông nghiệp Hà Nội |
|
|
6. |
Lê Phi |
Hùng |
Trường
Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại
học Quốc gia Hà Nội |
28,5 điểm |
|
7. |
Dương Minh |
Hùng |
Học viện Quân Y |
|
|
8. |
Nguyễn Gia |
Hưng |
Trường
Đại học Quy Nhơn |
|
|
9. |
Nguyễn Trung |
Kiên |
Trường
Đại học Ngoại thương |
|
|
10. |
Nguyễn Hữu |
Kiên |
Trường
Đại học Sư phạm Hà Nội |
|
|
11. |
Lê Hồng |
Kỳ |
Trường
Đại học Bách khoa Hà Nội |
|
|
12. |
Nguyễn Văn |
Mến |
Trường
Đại học Sư phạm Đà Nẵng |
|
|
13. |
Nguyễn Trọng |
Nghĩa (SN 1990) |
Trường Đại học Bách khoa
Thành phố Hồ Chí Minh |
30 điểm |
|
14. |
Vũ Đ́nh |
Quyền |
Trường
Đại học Bách khoa Hà Nội |
|
|
15. |
Nguyễn Lê Chí |
Quyết |
Trường
Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh |
|
|
16. |
Nguyễn Duy |
Sơn |
Học viện
Kĩ thuật Quân sự |
|
|
17. |
Đào Văn |
Thịnh |
Trường Đại
học Sư phạm Hà Nội |
27 điểm |
|
18. |
Nguyễn Trần |
Thuận |
Trường
Đại học Vinh |
|
|
19. |
Nguyễn Hữu |
T́nh |
Trường
Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại
học Quốc gia Hà Nội |
|
|
20. |
Nguyễn Thị
Cẩm |
Tú |
Trường
Đại học Kinh tế Quốc dân |
|
Giải nh́
|
21. |
Bùi Văn |
Biên |
Trường
Đại học Hải Pḥng |
|
22. |
Nguyễn Quyết |
Chiến |
Học viện
Kĩ thuật Quân sự |
|
23. |
Trần Lê Công |
Chiến |
Trường
Đại học Ngân hàng Thành phố Hồ Chí Minh |
|
24. |
Phạm Tiến |
Duật |
Trường
Đại học Kinh tế Quốc dân |
|
25. |
Phạm Quốc |
Dũng |
Trường
Đại học Vinh |
|
26. |
Hoàng Việt |
Dũng |
Trường
Đại học Vinh |
|
27. |
Trần Chí |
Hiếu |
Trường
Đại học Sài G̣n |
|
28. |
Nguyễn Văn |
Hoá |
Trường
Đại học Bách khoa Thành phố Hồ Chí Minh |
|
29. |
Nguyễn Thanh |
Hoàng |
Trường
Đại học Sư phạm Đà Nẵng |
|
30. |
Trần Mạnh |
Hùng |
Trường
Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại
học Quốc gia Hà Nội |
|
31. |
Nguyễn Viết |
Hương |
Trường
Đại học Công nghệ - Đại học
Quốc gia Hà Nội |
|
32. |
Đặng Thị |
Huyền |
Trường
Đại học Quảng B́nh |
|
33. |
Bùi Phúc |
Kiển |
Trường
Đại học An Giang |
|
34. |
Trần Văn |
Luân |
Trường
Đại học Bách khoa Hà Nội |
|
35. |
Nguyễn Thị
Ngọc |
Minh |
Trường
Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh |
|
36. |
Nguyễn Ngọc |
Minh |
Trường
Đại học Hùng Vương |
|
37. |
Bùi Ngọc |
Mười |
Trường
Đại học Sư phạm Hà Nội 2 |
|
38. |
Lê Việt |
Nam |
Trường
Đại học Kiến trúc Hà Nội |
|
39. |
Ngô Thị
Hương |
Ngh́n |
Trường
Đại học Sư phạm Hà Nội 2 |
|
40. |
Nguyễn Thế |
Nguyện |
Trường
Đại học Giao thông vận tải Hà Nội |
|
41. |
Tô Văn |
Nguyện |
Học viện
Kĩ thuật Quân sự |
|
42. |
Nguyễn Văn |
Ninh |
Trường
Đại học Sư phạm Thái Nguyên |
|
43. |
Hoàng Trung |
Phát |
Trường
Đại học Xây dựng |
|
44. |
Phùng Đ́nh |
Phúc |
Học viện Tài
chính |
|
45. |
Nguyễn Văn |
Phương |
Trường
Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh |
|
46. |
Nguyễn Trọng
Tấn |
Tài |
Trường
Đại học Bách khoa Hà Nội |
|
47. |
Vũ Đ́nh |
Tâm |
Trường
Đại học Thuỷ lợi |
|
48. |
Nguyễn Tiến |
Thành |
Trường
Đại học Kinh tế Quốc dân |
|
49. |
Nguyễn Tiến |
Thành |
Học viện Công
nghệ Bưu chính Viễn thông Hà Nội |
|
50. |
Huỳnh Kim |
Triển |
Trường
Đại học Quy Nhơn |
|
51. |
Nguyễn Sỹ |
Trung |
Trường
Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh |
|
52. |
Hoàng Đức |
Trung |
Trường
Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại
học Quốc gia Hà Nội |
|
53. |
Phạm Ngọc |
Tú |
Trường
Đại học Kinh tế Quốc dân |
|
54. |
Huỳnh Đ́nh |
Tuân |
Trường
Đại học Sư phạm - Đại học
Huế |
|
55. |
Đỗ Ngọc |
Tuấn |
Trường
Đại học Công nghệ - Đại học Quốc
gia Hà Nội |
|
56. |
Mạc Quế |
Vinh |
Trường
Đại học Ngân hàng Thành phố Hồ Chí Minh |
|
57. |
Tống Thành |
Vũ |
Trường
Đại học Hồng Đức |
|
58. |
Nguyễn Tiến |
Vũ |
Trường Cao
đẳng Sư phạm Bắc Ninh |
|
59. |
Nguyễn Văn |
Vũ |
Trường
Đại học Quy Nhơn |
Giải ba
|
60. |
Phạm Hà |
An |
Trường
Đại học Công nghệ - Đại học
Quốc gia Hà Nội |
|
61. |
Ngô Tuấn |
Anh |
Học viện Công
nghệ Bưu chính Viễn thông Hà Nội |
|
62. |
Đào Phan |
Anh |
Học viện An
ninh nhân dân |
|
63. |
Đoàn Ngọc |
Bảo |
Trường
Đại học Bách khoa Thành phố Hồ Chí Minh |
|
64. |
Trương Hoài |
Băo |
Trường
Đại học Sư phạm Đà Nẵng |
|
65. |
Phạm Văn |
Biên |
Trường
Đại học Xây dựng |
|
66. |
Phạm Văn |
Cảnh |
Học viện An
ninh nhân dân |
|
67. |
Nguyễn Mạnh |
Chiến |
Trường
Đại học Hàng Hải |
|
68. |
Đoàn Quyết |
Chiến |
Trường
Đại học Ngoại thương |
|
69. |
Nguyễn Duy |
Cường |
Trường
Đại học Cần Thơ |
|
70. |
Trần Trọng |
Đông |
Học viện Quân Y |
|
71. |
Lê Trần Thanh |
Dũng |
Trường
Đại học Đồng Tháp |
|
72. |
Lê Văn |
Dũng |
Trường
Đại học Giao thông vận tải Hà Nội |
|
73. |
Trần Văn |
Giai |
Trường
Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại
học Quốc gia Hà Nội |
|
74. |
Đỗ Hoàng |
Giang |
Trường
Đại học Công nghệ - Đại học
Quốc gia Hà Nội |
|
75. |
Phạm Đức |
Hà |
Trường
Đại học Kinh tế Quốc dân |
|
76. |
Cấn Văn |
Hảo |
Trường
Đại học Sư phạm Hà Nội |
|
77. |
Nguyễn Trung |
Hiếu |
Học viện Tài
chính |
|
78. |
Phan Thị |
Hoài |
Học viện An
ninh nhân dân |
|
79. |
Trần Văn |
Hoàng |
Trường
Đại học Sư phạm Thái Nguyên |
|
80. |
Nguyễn Văn |
Hồng |
Trường
Đại học Hải Pḥng |
|
81. |
Nguyễn Thị |
Hương |
Trường
Đại học Hà Tĩnh |
|
82. |
Nguyễn Trung |
Kiên |
Trường
Đại học Bách khoa Thành phố Hồ Chí Minh |
|
83. |
Nguyễn Ngọc |
Linh |
Trường
Đại học Sư phạm - Đại học
Huế |
|
84. |
Phan Văn |
Lộc |
Trường
Đại học Sư phạm Hà Nội 2 |
|
85. |
Nguyễn Hoàng |
Long |
Trường
Đại học Kiến trúc Hà Nội |
|
86. |
Ngô Thanh |
Nguyệt |
Trường Cao
đẳng Sư phạm Hà Nam |
|
87. |
Dương Tạ
Hải |
Ninh |
Học viện Quân Y |
|
88. |
Nguyễn Thị |
Oanh |
Trường
Đại học Sư phạm Thái Nguyên |
|
89. |
Nguyễn Văn |
Phong |
Trường
Đại học Xây dựng |
|
90. |
Nguyễn Thị |
Phong |
Trường
Đại học Vinh |
|
91. |
Nguyễn Mai Anh |
Phương |
Trường
Đại học An Giang |
|
92. |
Vũ Hải |
Quân |
Trường
Đại học Bách khoa Thành phố Hồ Chí Minh |
|
93. |
Huỳnh Đức |
Quốc |
Trường
Đại học Cần Thơ |
|
94. |
Dương Ngọc |
Sơn |
Trường
Đại học Giao thông vận tải Hà Nội |
|
95. |
Nguyễn Văn |
Sơn |
Học viện Công
nghệ Bưu chính Viễn thông Hà Nội |
|
96. |
Trần Thị |
Tâm |
Trường Đại
học Phạm Văn Đồng |
|
97. |
Trương Văn |
Tâm |
Trường
Đại học Sư phạm - Đại học
Huế |
|
98. |
Nguyễn Hồng |
Thái |
Trường
Đại học Nông nghiệp Hà Nội |
|
99. |
Hà Thị |
Thắm |
Trường
Đại học FPT |
|
100.
|
Nguyễn Văn |
Th́n |
Trường
Đại học Sư phạm Thái Nguyên |
|
101.
|
Nguyễn Thị |
Thuư |
Học viện Tài
chính |
|
102.
|
Lương Văn |
Tiến |
Học viện Quân Y |
|
103.
|
Trần Quốc |
Tĩnh |
Học viện Pḥng
không – Không quân |
|
104.
|
Lưu Thị Thu |
Trang |
Trường
Đại học Ngoại thương |
|
105.
|
Nguyễn Thành |
Trung |
Trường
Đại học Xây dựng |
|
106.
|
Hoàng Thanh |
Tùng |
Trường
Đại học Nông nghiệp Hà Nội |
|
107.
|
Phạm Bạch |
Tùng |
Trường
Đại học Bạc Liêu |
|
108.
|
Trần Văn |
Tường |
Trường
Đại học Hùng Vương |
|
109.
|
Phạm Văn |
Tuyên |
Học viện
Kĩ thuật Quân sự |
|
110.
|
Vũ Thị Bích |
Tuyến |
Trường
Đại học Sư phạm Hà Nội |
|
111.
|
Phạm Bá |
Tuyền |
Học viện Tài
chính |
|
112.
|
Nguyễn Thanh |
Tuyền |
Học viện Tài
chính |
|
113.
|
Nguyễn |
Tư |
Trường
Đại học Sư phạm - Đại học
Huế |
|
114.
|
Bùi Hoàng |
Vương |
Trường
Đại học FPT |
Giải
khuyến khích
|
115.
|
Ngô Phương |
Anh |
Trường Cao
đẳng Sư phạm Hà Nội |
|
116.
|
Nguyễn |
Ánh |
Học viện Pḥng
không – Không quân |
|
117.
|
Nguyễn Trọng |
B́nh |
Học viện Công
Nghệ Bưu chính Viễn thông Thành phố Hồ Chí Minh |
|
118.
|
Trần Văn |
Cường |
Trường
Đại học Quảng B́nh |
|
119.
|
Nguyễn Thị Kim |
Dung |
Trường
Đại học Nha Trang |
|
120.
|
Lê Hữu |
Hải |
Học viện
Kĩ thuật Quân sự |
|
121.
|
Nguyễn Văn |
Hải |
Trường Cao
đẳng Kỹ thuật Vin-Hem Pích |
|
122.
|
Phan Thị |
Hằng |
Trường
Đại học Quảng B́nh |
|
123.
|
Nguyễn Thị |
Hậu |
Trường
Đại học Hùng Vương |
|
124.
|
Trần Thị Thu |
Hiền |
Trường Cao
đẳng Sư phạm Quảng Ninh |
|
125.
|
Hồ Xuân |
Hiếu |
Trường
Đại học Quy Nhơn |
|
126.
|
Trần Văn |
Hiếu |
Trường
Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu |
|
127.
|
Nguyễn Thị |
Hoa |
Trường
Đại học Quảng B́nh |
|
128.
|
Đỗ Hữu |
Hoan |
Trường
Đại học Thương mại |
|
129.
|
Tạ Anh |
Hoàng |
Học viện Quân Y |
|
130.
|
Nguyễn An |
Huy |
Trường Cao
đẳng Sư phạm Hà Nam |
|
131.
|
Đỗ Thị Thu |
Huyền |
Trường Cao
đẳng Sư phạm Nam Định |
|
132.
|
Nguyễn Tùng |
Lâm |
Trường
Đại học Hàng Hải |
|
133.
|
Vũ Thị
Kiều |
Linh |
Trường
Đại học Hùng Vương |
|
134.
|
Diêm Thị |
Mai |
Trường Cao
đẳng Sư phạm Ngô Gia Tự – Bắc Giang |
|
135.
|
Lê Bá |
Nghị |
Khoa Sư phạm -
Đại học Quốc gia Hà Nội |
|
136.
|
Nguyễn Thị |
Ngọc |
Trường
Đại học Nông nghiệp Hà Nội |
|
137.
|
Nguyễn Trọng |
Nhân |
Trường Cao
đẳng Sư phạm Bà Rịa – Vũng Tàu |
|
138.
|
Phạm Văn |
Phi |
Trường
Đại học Khoa học Thái Nguyên |
|
139.
|
Trần |
Phong |
Trường
Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh |
|
140.
|
Trần Văn |
Phương |
Trường Cao
đẳng Sư phạm Vĩnh Phúc |
|
141.
|
Nguyễn Hữu |
Quân |
Học viện Công
nghệ Bưu chính Viễn thông Hà Nội |
|
142.
|
Văn Phú |
Quốc |
Trường
Đại học Quảng Nam |
|
143.
|
Lê Thị |
Thuỳ |
Trường Cao
đẳng Sư phạm Kon Tum |
|
144.
|
Tạ Thị Thu |
Thuỷ |
Trường Cao
đẳng Sư phạm Đăc Lăk |
|
145.
|
Lê Thị |
Tuyết |
Trường
Đại học Thuỷ Lợi (cơ sở 2) |
|
146.
|
Phạm Thị |
Vân |
Trường Cao
đẳng Sư phạm Nghệ An |
|
147.
|
Nguyễn Hữu |
Việt |
Học viện
Hải quân |
|
148.
|
Hoàng Quốc |
Việt |
Trường
Đại học Mỏ - Địa chất |
|
149.
|
Huỳnh Tấn |
Vũ |
Trường
Đại học Giao thông vận tải Thành phố
Hồ Chí Minh |
DANH SÁCH GIẢI THƯỞNG
K̀ THI OLYMPIC TOÁN HỌC SINH VIÊN TOÀN
QUỐC NĂM 2009
Môn: Đại số
Giải nhất
|
STT |
Họ và |
Tên |
Trường |
Ghi chú |
|
1.
|
Lữ Út |
Để |
Trường
Đại học Cần Thơ |
|
|
2.
|
Hoàng Việt |
Dũng |
Trường
Đại học Vinh |
|
|
3.
|
Hà Văn |
Hiếu |
Trường
Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh |
27 điểm |
|
4.
|
Trần Chí |
Hiếu |
Trường
Đại học Sài G̣n |
|
|
5.
|
Nguyễn Trung |
Kiên |
Trường
Đại học Công nghệ - Đại học
Quốc gia Hà Nội |
29 điểm |
|
6.
|
Nguyễn Hữu |
Kiên |
Trường
Đại học Sư phạm Hà Nội |
29 điểm |
|
7.
|
Lê Hồng |
Kỳ |
Trường
Đại học Bách khoa Hà Nội |
|
|
8.
|
Đinh Vương |
Long |
Học viện Công
nghệ Bưu chính Viễn thông Hà Nội |
27 điểm |
|
9.
|
Nguyễn Ngọc |
Minh |
Trường
Đại học Hùng Vương |
27 điểm |
|
10. |
Mai Văn |
Minh |
Trường
Đại học Kinh tế Quốc dân |
|
|
11. |
Nguyễn Anh |
Ngọc |
Trường
Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại
học Quốc gia Hà Nội |
|
|
12. |
Dương Thành |
Phong |
Trường
Đại học Bách khoa Thành phố Hồ Chí Minh |
28 điểm |
|
13. |
Nguyễn Đức |
Thuần |
Học viện Công
nghệ Bưu chính Viễn thông Hà Nội |
|
|
14. |
Nguyễn Trần |
Thuận |
Trường Đại học Vinh |
30 điểm |
|
15. |
Nguyễn Hữu |
T́nh |
Trường
Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại
học Quốc gia Hà Nội |
|
|
16. |
Đỗ Tiến |
Trung |
Trường
Đại học Kinh tế Quốc dân |
29 điểm |
|
17. |
Huỳnh Đ́nh |
Tuân |
Trường
Đại học Sư phạm - Đại học
Huế |
27 điểm |
|
18. |
Nhữ Anh |
Tuấn |
Học viện Tài
chính |
|
|
19. |
Đỗ Ngọc |
Tuấn |
Trường
Đại học Công nghệ - Đại học
Quốc gia Hà Nội |
|
Giải nh́
|
20. |
Tạ Thuư |
Anh |
Trường
Đại học Sư phạm Hà Nội |
|
21. |
Nguyễn Việt |
Anh |
Trường
Đại học Bách khoa Hà Nội |
|
22. |
Lê Minh |
Bảo |
Trường
Đại học Ngân hàng Thành phố Hồ Chí Minh |
|
23. |
Phan Hoàng |
Đăng |
Trường
Đại học Ngân hàng Thành phố Hồ Chí Minh |
|
24. |
Vũ Ngọc |
Đào |
Trường
Đại học Ngoại thương |
|
25. |
Vương Trung |
Dũng |
Trường
Đại học Quy Nhơn |
|
26. |
Đinh Văn |
Dương |
Trường
Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh |
|
27. |
Trần Thị Minh |
Hà |
Học viện Tài
chính |
|
28. |
Nguyễn Thị |
Hảo |
Trường
Đại học Ngoại thương |
|
29. |
Cao Văn |
Hoà |
Học viện
Kỹ thuật Quân sự |
|
30. |
Tạ Thị |
Hoàn |
Trường
Đại học Hùng Vương |
|
31. |
Lê Phi |
Hùng |
Trường
Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại
học Quốc gia Hà Nội |
|
32. |
Lê Cảnh |
Hưng |
Trường
Đại học Giao thông Vận tải Hà Nội |
|
33. |
Nguyễn Gia |
Hưng |
Trường
Đại học Quy Nhơn |
|
34. |
Lê Thị |
Hương |
Trường
Đại học Sư phạm Thái Nguyên |
|
35. |
Nguyễn An |
Huy |
Trường Cao
đẳng Sư phạm Hà Nam |
|
36. |
Trần Thị Thu |
Huyền |
Trường
Đại học Ngoại thương |
|
37. |
Nguyễn Đức |
Kiên |
Học viện Quân Y |
|
38. |
Vũ Thị
Kiều |
Linh |
Trường
Đại học Hùng Vương |
|
39. |
Nguyễn Văn |
Mến |
Trường
Đại học Sư phạm Đà Nẵng |
|
40. |
Tạ Hoang |
Minh |
Trường Đại
học FPT |
|
41. |
Phạm Thành |
Nam |
Trường
Đại học Công nghệ - Đại học
Quốc gia Hà Nội |
|
42. |
Nguyễn Trọng |
Nghĩa |
Trường
Đại học Bách khoa Thành phố Hồ Chí Minh |
|
43. |
Quách Hồng |
Ngọc |
Trường
Đại học Hồng Đức |
|
44. |
Lê Thị Tuyết |
Ngọc |
Trường
Đại học Sài G̣n |
|
45. |
Nguyễn Văn |
Ninh |
Trường
Đại học Sư phạm Thái Nguyên |
|
46. |
Nguyễn Văn |
Phương |
Trường
Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh |
|
47. |
Trần Ngọc |
Quốc |
Trường
Đại học Sư phạm Đà Nẵng |
|
48. |
Nguyễn Lê Chí |
Quyết |
Trường
Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh |
|
49. |
Tŕnh Thị Đan |
Tâm |
Trường
Đại học Sài G̣n |
|
50. |
Bùi Duy |
Thắng |
Học viện
Kỹ thuật Quân sự |
|
51. |
Nguyễn Xuân |
Thanh |
Học viện
Kỹ thuật Quân sự |
|
52. |
Vũ Hữu |
Tiệp |
Trường
Đại học Bách khoa Hà Nội |
|
53. |
Đào Mạnh |
Toàn |
Trường
Đại học Thuỷ lợi |
|
54. |
Đinh Xuân |
Trọng |
Trường Cao
đẳng Sư phạm Hà Nội |
|
55. |
Nguyễn Đức |
Trọng |
Trường
Đại học Kinh tế Quốc dân |
|
56. |
Hà |
Trung |
Trường
Đại học Sư phạm Hà Nội |
|
57. |
Nguyễn Sỹ |
Trung |
Trường
Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh |
|
58. |
Nguyễn Đức |
Trường |
Trường
Đại học Hải Pḥng |
|
59. |
Phạm Văn |
Tuyên |
Học viện
Kỹ thuật Quân sự |
|
60. |
Nguyễn Văn |
Vũ |
Trường
Đại học Quy Nhơn |
|
61. |
Nguyễn Viết |
Xuân |
Trường
Đại học Bách khoa Hà Nội |
Giải ba
|
62. |
Nguyễn Thị Vân |
Anh |
Trường
Đại học Sư phạm Hà Nội |
|
63. |
Trần Thị |
Ánh |
Trường
Đại học Sư phạm Hà Nội |
|
64. |
Phạm Văn |
Cảnh |
Học viện An
ninh nhân dân |
|
65. |
Vũ Cẩm |
Chi |
Trường Cao
đẳng Sư phạm Hà Nam |
|
66. |
Trần Lê Công |
Chiến |
Trường
Đại học Ngân hàng Thành phố Hồ Chí Minh |
|
67. |
Đinh Doăn |
Cường |
Học viện Tài
chính |
|
68. |
Đỗ Ngọc |
Đăng |
Trường
Đại học Kinh tế Quốc dân |
|
69. |
Nguyễn Thị |
Diễm |
Trường Cao
đẳng Sư phạm Đăc Lăk |
|
70. |
Nguyễn Anh |
Đức |
Học viện Pḥng
không – Không quân |
|
71. |
Đoàn Xuân |
Dũng |
Học viện Quân Y |
|
72. |
Đinh Thanh |
Giang |
Trường
Đại học Vinh |
|
73. |
Nguyễn Văn |
Hải |
Trường Cao
đẳng Kỹ thuật Vin - Hem Pích |
|
74. |
Phạm Đăng |
Hải |
Trường
Đại học Hùng Vương |
|
75. |
Trần Thị Thu |
Hiền |
Trường Cao
đẳng Sư phạm Quảng Ninh |
|
76. |
Trịnh Văn |
Hoan |
Trường
Đại học Hồng Đức |
|
77. |
Dương Thị |
Hồng |
Trường
Đại học Sư phạm Thái Nguyên |
|
78. |
Trần Mạnh |
Hùng |
Trường
Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại
học Quốc gia Hà Nội |
|
79. |
Nguyễn Trọng |
Hưng |
Học viện An
ninh nhân dân |
|
80. |
Nguyễn Trung |
Kiên |
Học viện
Kỹ thuật Quân sự |
|
81. |
Nguyễn Tùng |
Lâm |
Trường
Đại học Hàng Hải |
|
82. |
Từ Tuấn |
Linh |
Học viện Công
nghệ Bưu chính Viễn thông Hà Nội |
|
83. |
Lê Phi |
Long |
Trường
Đại học Bách khoa Thành phố Hồ Chí Minh |
|
84. |
Trần Thị
Hồng |
Ly |
Trường Cao
đẳng Sư phạm Nam Định |
|
85. |
Nguyễn Thị
Ngọc |
Mai |
Trường
Đại học Nông nghiệp Hà Nội |
|
86. |
Bùi Thị |
Mănh |
Trường Đại
học Quảng B́nh |
|
87. |
Vũ Minh |
Mạnh |
Học viện An
ninh nhân dân |
|
88. |
Vũ Công |
Minh |
Trường
Đại học Hải Pḥng |
|
89. |
Nguyễn B́nh |
Minh |
Học viện Công
Nghệ Bưu chính Viễn thông TP Hồ Chí Minh |
|
90. |
Chu Công |
Mười |
Trường Cao
đẳng Sư phạm Hà Nam |
|
91. |
Nguyễn Văn |
Nam |
Trường
Đại học Thuỷ lợi |
|
92. |
Đinh Thị Bích |
Ngân |
Trường
Đại học Sư phạm Đà Nẵng |
|
93. |
Nguyễn Trọng |
Nghĩa |
Trường
Đại học Bách khoa Thành phố Hồ Chí Minh |
|
94. |
Mai Thị |
Ngọc |
Trường Cao
đẳng Sư phạm Bắc Ninh |
|
95. |
Nguyễn Trọng |
Nhân |
Trường Cao
đẳng Sư phạm Bà Rịa - Vũng Tàu |
|
96. |
Lê Hoàng |
Nhật |
Trường
Đại học Bách khoa Thành phố Hồ Chí Minh |
|
97. |
Phạm Thị |
Nhung |
Trường
Đại học Sư phạm Hà Nội 2 |
|
98. |
Dương Thanh |
Phong |
Trường
Đại học Cần Thơ |
|
99. |
Nguyễn Thị |
Phong |
Trường
Đại học Vinh |
|
100.
|
Trần Văn |
Quân |
Học viện
Hải quân |
|
101.
|
Phạm Thanh |
Quang |
Trường
Đại học Giao thông Vận tải Hà Nội |
|
102.
|
Huỳnh Đức |
Quốc |
Trường
Đại học Cần Thơ |
|
103.
|
Phạm Thanh |
Tâm |
Trường
Đại học Sư phạm Hà Nội 2 |
|
104.
|
Nguyễn Văn |
Tấn |
Trường
Đại học Đồng Tháp |
|
105.
|
Trần Hữu
Phước |
Thắng |
Trường
Đại học An Giang |
|
106.
|
Đặng Ngọc |
Thắng |
Học viện Tài
chính |
|
107.
|
Bùi Văn |
Thắng |
Trường
Đại học Kiến trúc Hà Nội |
|
108.
|
Lư Thị Kim |
Thanh |
Trường
Đại học An Giang |
|
109.
|
Lê Văn |
Thao |
Trường
Đại học Giao thông Vận tải Thành phố
Hồ Chí Minh |
|
110.
|
Phạm Đ́nh |
Thoan |
Trường
Đại học Sư phạm Hà Nội 2 |
|
111.
|
Nghiêm Thị Thanh |
Thuỳ |
Trường Cao
đẳng Sư phạm Bắc Ninh |
|
112.
|
Trần Duy |
Tiến |
Trường
Đại học Xây dựng |
|
113.
|
Đoàn Khánh Thành |
Tín |
Trường
Đại học Quy Nhơn |
|
114.
|
Huỳnh Kim |
Triển |
Trường
Đại học Quy Nhơn |
|
115.
|
Nguyễn Văn |
Tuyên |
Trường
Đại học Sư phạm Thái Nguyên |
|
116.
|
Lê Yến |
Vi |
Trường Cao
đẳng Sư phạm Bà Rịa - Vũng Tàu |
|
117.
|
Tống Thành |
Vũ |
Trường
Đại học Hồng Đức |
Giải
khuyến khích
|
118.
|
Nguyễn Thị
Ngọc |
Bích |
Trường Cao
đẳng Sư phạm Thừa Thiên Huế |
|
119.
|
Nguyễn Thị |
Chinh |
Trường Cao
đẳng Sư phạm Ngô Gia Tự – Bắc Giang |
|
120.
|
Trần Tuấn |
Chuyên |
Khoa Sư phạm -
Đại học Quốc gia Hà Nội |
|
121.
|
Phan Thanh |
Danh |
Trường
Đại học Quảng B́nh |
|
122.
|
Nguyễn Quốc |
Đạt |
Trường
Đại học Công nghệ - Đại học
Quốc gia Hà Nội |
|
123.
|
Vơ Tiến |
Du |
Trường
Đại học Sư phạm - Đại học
Huế |
|
124.
|
Trần Thị |
Dung |
Trường
Đại học Hà Tĩnh |
|
125.
|
Dương Thị |
Dung |
Trường Cao
đẳng Sư phạm Vĩnh Phúc |
|
126.
|
Trần Thế |
Dũng |
Trường
Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại
học Quốc gia Hà Nội |
|
127.
|
Phạm Quốc |
Dũng |
Trường
Đại học Vinh |
|
128.
|
Đậu Thanh |
Hào |
Học viện
Hải quân |
|
129.
|
Thái Thị Hải |
Hoa |
Trường Cao
đẳng Sư phạm Nghệ An |
|
130.
|
Phạm Thị Khánh |
Hồng |
Trường Cao
đẳng Sư phạm Đăc Lăk |
|
131.
|
Nguyễn Hồng |
Huệ |
Học viện An
ninh nhân dân |
|
132.
|
Ngô Thị |
Hưng |
Học viện Công
Nghệ Bưu chính Viễn thông TP Hồ Chí Minh |
|
133.
|
Vũ Đức |
Huy |
Trường Cao
đẳng Sư phạm Bà Rịa - Vũng Tàu |
|
134.
|
Trương Hoàng |
Huy |
Trường
Đại học Sài G̣n |
|
135.
|
Lê Phú |
Khánh |
Trường
Đại học Công nghệ - Đại học
Quốc gia Hà Nội |
|
136.
|
Nguyễn Diên |
Khoa |
Trường
Đại học Phạm Văn Đồng |
|
137.
|
Hoàng văn |
Kính |
Trường
Đại học Mỏ - Địa chất |
|
138.
|
Hoàng Văn |
Lâm |
Trường Cao
đẳng Kỹ thuật Vin - Hem Pích |
|
139.
|
Nguyễn Văn |
Linh |
Trường
Đại học Duy Tân |
|
140.
|
Phạm Xuân |
Lượng |
Trường
Đại học Thăng Long |
|
141.
|
Huỳnh Quang
Nhật |
Minh |
Trường
Đại học Sư phạm - Đại học
Huế |
|
142.
|
Nguyễn Thị Bích |
Ngọc |
Trường
Đại học Nha Trang |
|
143.
|
Dương Thị |
Nguyệt |
Trường
Đại học Thương mại |
|
144.
|
Hoàng Thị Minh |
Nhật |
Trường
Đại học Quảng Nam |
|
145.
|
Thái Văn |
Phi |
Học viện Công
nghệ Bưu chính Viễn thông Hà Nội |
|
146.
|
Hồ Quỳnh |
Phú |
Trường
Đại học Kỹ thuật Công Nghệ Thành phố
Hồ Chí Minh |
|
147.
|
Đặng Phan
Ngọc |
Phượng |
Trường
Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu |
|
148.
|
Lê Thị Như |
Quỳnh |
Trường
Đại học Kinh tế Quốc dân |
|
149.
|
Phùng Thị |
Thuỷ |
Trường
Đại học Sư phạm Hà Nội 2 |
|
150.
|
Nguyễn Văn |
Tiên |
Trường
Đại học Thuỷ Lợi (cơ sở 2) |
|
151.
|
Trần Xuân |
T́nh |
Học viện
Hải quân |
|
152.
|
Ngô Văn |
Tỉnh |
Trường
Đại học Xây dựng |
|
153.
|
Trần Văn |
Toàn |
Trường
Đại học Quảng B́nh |
|
154.
|
Nguyễn Thị Hà |
Trang |
Trường
Đại học Ngoại thương |
|
155.
|
Lê Quang |
Trọng |
Trường
Đại học Giao thông Vận tải Hà Nội |
|
156.
|
Nguyễn Thanh |
Tuấn |
Trường
Đại học Hàng Hải |
|
157.
|
Nguyễn Quốc |
Tuấn |
Trường
Đại học Khoa học Thái Nguyên |
|
158.
|
Hoàng Văn |
Tùng |
Trường
Đại học Thuỷ lợi |
|
159.
|
Nguyễn Kim |
Tuyền |
Trường
Đại học Bạc Liêu |
|
160.
|
Đỗ Thanh |
Viễn |
Trường
Đại học Kiến trúc Đà Nẵng |
|
161.
|
Mạc Quế |
Vinh |
Trường
Đại học Ngân hàng Thành phố Hồ Chí Minh |